verifiedCổng Thông Tin Dành Cho Thí Sinh & Phụ Huynh
Tra cứu Điểm chuẩn 10 năm &
Tra cứu Điểm chuẩn 10 năm &Định hướng Nguyện vọng Đại học bằng AI
manage_search
Bộ lọc tra cứu nhanh toàn quốc (Dữ liệu 2016–2025)
Quy mô trường
account_balance
295
Trường Đại học
Phủ toàn quốc sau sáp nhập hành chính 2025.
Hệ thống đào tạo
category
3.037
Ngành đào tạo
Chuẩn hóa mã danh mục ngành đào tạo liên tục 10 năm.
Bộ dữ liệu điểm
analytics
240.483
Dòng điểm chuẩn
Dữ liệu đối soát từ cổng Bộ GD&ĐT và công bố của trường.
Thuật toán Uni Map
psychology
3 Tầng
Phân loại AI
An toàn (P ≥ 0.8) • Vừa sức (0.4–0.8) • Thử sức (P < 0.4).
Điểm chuẩn các ngành tiêu biểu 2025
| Trường ĐH | Ngành đào tạo & Mã ngành | Tổ hợp | 2023 | 2024 | 2025 (Chuẩn) | Biến động | Dữ liệu | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]()
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã: HBT • Hà Nội
|
Quảng cáo
quang-cao
|
D01 | 36.02 | 35.58 | 35.50 | trending_up8.30 | 10/10 năm | |
![]()
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã: HBT • Hà Nội
|
Ngôn ngữ Anh
ngon-ngu-anh
|
D01 | 35.00 | 35.20 | 35.25 | trending_up8.15 | 10/10 năm | |
![]()
Trường Đại Học Hà Nội
Mã: NHF • Hà Nội
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
ngon-ngu-trung-quoc
|
D04 | 35.75 | 35.80 | 34.35 | trending_up7.07 | 10/10 năm | |
![]()
Trường Đại Học Hà Nội
Mã: NHF • Hà Nội
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
ngon-ngu-trung-quoc
|
D01 | 35.75 | 35.80 | 34.35 | trending_up7.07 | 10/10 năm | |
![]()
Trường Đại Học Hà Nội
Mã: NHF • Hà Nội
|
Ngôn ngữ Anh
ngon-ngu-anh
|
D01 | 35.38 | 35.43 | 33.89 | trending_up6.15 | 10/10 năm |
Khám phá theo Nhóm ngành Đại học
terminal
Kỹ thuật - Công nghệ
642 ngành toàn quốc
chevron_right
monitoring
Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính
594 ngành toàn quốc
chevron_right
precision_manufacturing
Khác
310 ngành toàn quốc
chevron_right
medical_services
Công nghệ thông tin
239 ngành toàn quốc
chevron_right
gavel
Kiến trúc - Xây dựng
216 ngành toàn quốc
chevron_right
translate
Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng
156 ngành toàn quốc
chevron_right

